Trang này được dịch tự động và chưa được người bản ngữ kiểm tra. Thông tin có thể sai.Read this page in English
GASHAPON Department Store Tachikawa Takashimaya S.C.
ガシャポンのデパート立川髙島屋S.C.店Ga GT-01 • Bandai Namco Amusement
Cửa hàng chuyên biệt
Trả lời nhanh
Đã kiểm tra 13 thg 10, 2026
Danh sách cửa hàng tháng 3 năm 2025 của Bandai Namco Amusement cho biết không có thanh toán không tiền mặt. Các cách thanh toán khác chưa được xác nhận. Có 1,610 máy ở tầng 3, mở cửa từ 10:00 đến 21:00, đi bộ 3 phút từ JR Tachikawa Station.
- 1,610 máy
Đã đối chiếu với trang riêng của cửa hàng vào 13 thg 10, 2026. Nguồn
Bảng thông tin trung thựcĐã đối chiếu với nguồn
Đã xác nhận 1 trên 9
- Đồng xu 100 yên
- Chưa xác nhận
- Đồng xu 500 yên
- Chưa xác nhận
- Thẻ IC (Suica, PASMO, ICOCA)
- Chưa xác nhận
- Thẻ tín dụng, QR hoặc thanh toán không tiền mặt khác
- Không (đã xác nhận)
- Máy đổi tiền xu
- Chưa xác nhận
- Đổi ngoại tệ
- Chưa xác nhận
- Biển tiếng Anh
- Chưa xác nhận
- Bán lẻ từng viên nang
- Chưa xác nhận
- Nghỉ không định kỳ
- Chưa xác nhận
Không có (danh sách cửa hàng ở Tokyo của bên vận hành, tháng 3/2025)
Một số máy đời mới không nhận tiền mặt, chỉ nhận thẻ IC hoặc thanh toán QR. Máy nhận cách thanh toán nào còn tùy nơi đặt máy. Đọc hướng dẫn về Smart Gashapon
Chưa có ảnh
3F
1,610 máy
Về cửa hàng
- Vận hành bởi
- Bandai Namco Amusement
- Số máy
- 1,610 máy (13 thg 10, 2026)
- Giờ mở cửa
- 10:00-21:00, mở cửa quanh năm, nghỉ theo ngày nghỉ của cửa hàng chủ quản.
- Địa chỉ
- 3F, 2-39-3 Akebono-cho, Tachikawa, Tokyo 190-0012
立川駅 / Ga Tachikawa
JR
Thời gian đi bộĐi bộ 3 phút
- Lối ra cần đến
- North Exit
- 北口
- Tầng
- 3F
- Tachikawa Takashimaya S.C.
Cách tìm đến
Đi bộ 3 phút từ cửa North Exit của JR Tachikawa Station.
Từ trang riêng của cửa hàng
Bên vận hành viết các ghi chú này bằng tiếng Nhật. Tiếng Việt được dịch tự động, kèm bản gốc tiếng Nhật bên cạnh để bạn đưa cho nhân viên xem.
Giờ mở cửa
Tiếng ViệtNgày nghỉ theo cửa hàng chủ quản.
日本語※母体店休日に準じます
Hàng
Tiếng ViệtCách đọc danh sách hàng trên trang của cửa hàng: ○ nghĩa là còn từ 11 cái trở lên, △ (sắp hết) nghĩa là còn 1 đến 10 cái. Cửa hàng không trả lời được khi nào hàng mới về.
日本語<在庫> ○…11個以上 △(残り僅か)…1~10個 ※商品の入荷状況は回答いたしかねます。
Tiếng ViệtNội dung trên trang có thể khác với hàng thực tế trong cửa hàng.
日本語※掲載内容と実際の店舗の在庫状況が異なる場合がございます。
Ứng dụng Namco
Tiếng ViệtCheck-in tại cửa hàng để tích điểm.
日本語お店へのチェックインでポイントが貯まる!
Tiếng ViệtTích điểm bằng máy thu gom vỏ viên nang rỗng.
日本語空カプセル回収マシンでポイントが貯まる!
Tiếng ViệtDùng điểm đã tích để nhận phiếu giảm giá.
日本語貯めたポイントでクーポンをゲット!
Chưa được người bản ngữ kiểm tra.Đọc từ trang của cửa hàng vào 13 thg 10, 2026.Mở bản gốc
Đưa cho nhân viên xem
Giơ điện thoại lên, hoặc sao chép tiếng Nhật để dán vào tin nhắn.
ガシャポンのデパート立川髙島屋S.C.店
立川駅
〒190-0012 東京都立川市曙町2-39-3 3F
両替機はどこですか?
Máy đổi tiền xu ở đâu ạ?
Ryogaeki wa doko desu ka?
Suicaは使えますか?
Tôi dùng Suica được không?
Suica wa tsukaemasu ka?
このガチャはありますか?
Bạn có món gashapon này không?
Kono gacha wa arimasu ka?
カプセルが詰まりました
Viên nang bị kẹt
Kapuseru ga tsumarimashita
この商品の補充はありますか?
Món này có được nhập thêm không?
Kono shohin no hoju wa arimasu ka?